BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ HẢI PHÒNG

Đồng hành cùng thành công!

•

Tóm lược về Thuế đối ứng của Hoa Kỳ


Ngày 02/04/2025, Tổng thống D. Trump đã chính thức ký hiệu và công bố sắc lệnh thuế đối ứng (thuế quan đối ứng) đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu từ tất cả các sản phẩm thương mại của Hoa Kỳ.

Thông tin

Theo lệnh đã được công bố, Hoa Kỳ áp dụng thuế đối ứng như một loại thuế bổ sung bên cạnh các loại thuế, phí và tài khoản khác đối với hàng hóa nhập khẩu vào quốc gia này.

Cụ thể, kể từ ngày 5/4/2025, thuế phản ứng sẽ được áp dụng ở mức 10% đối với tất cả hàng hóa (trừ những trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Phụ lục II ) nhập vào tất cả các thương mại.

Bắt đầu từ ngày 9/4/2025, đối tác thuế cao hơn sẽ được áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ 57 đối tác đã được liệt kê, khi các quốc gia khác ngoài nhóm này sẽ vẫn chịu mức thuế 10%. Tuy nhiên, vào ngày 9/4/2025, Tổng thống D. Trump đã thông báo tạm dừng áp dụng các mức thuế đối ứng đặc biệt đối với các đối tác quốc gia và trong giai đoạn này đối với 56 đối tác còn lại sẽ tiếp tục chịu thuế đối ứng 10%

“Theo lệnh ngày 04/02/2025, Hoa Kỳ chỉ đưa ra đòn đánh thuế đối kháng 34% đối với Trung Quốc. Tuy nhiên, sau một loạt dung dịch từ phía Trung Quốc, Tổng thống D. Trump đã tuyên bố tăng cường phản ứng thuế đối với Trung Quốc lên tới 125%, áp dụng từ ngày 4/9/2025.”

Phụ lục I Sắc lệnh thuế đối ứng Hoa Kỳ – ngày 02/04/2025
Phụ lục I Sắc lệnh thuế đối ứng Hoa Kỳ – ngày 02/04/2025Trung Quốc: 125Lesotho: 50Campuchia: 49Lào: 48Madagascar: 47Việt Nam: 46Myanmar (Miến Điện): 45Sri Lanka: 44Quần đảo Falkland: 42Syria: 41Ma-ri-xơ: 40I-rắc: 39Botswana: 38Guyana: 38Serbia: 38Băng-la-đét: 37Liechtenstein: 37Thái Lan: 37Bosnia-Herzegovina: 36Bắc Macedonia: 33Angola: 32Fiji: 32Indonesia: 32Thụy Sĩ: 32Đài Loan: 32Libi: 31Moldova: 31Nam Phi: 31Algérie: 30Nauru: 30Pakistan: 30Tuy-ni-di: 28Ấn Độ: 27Kazakhstan: 27Hàn Quốc: 26Bru-nây: 24Nhật Bản: 24Mã Lai: 24Vanuatu: 23Bờ biển Ngà: 21Namibia: 21Liên minh châu Âu (EU): 20Jordan: 20Nicaragua: 19Malawi: 18Philippines: 18Zimbabwe: 18Israel: 17Zambia: 17Mô-dăm-bích: 16Na Uy: 16Venezuela: 15Nigeria: 14Tchad: 13Guinea Xích đạo: 13Camơrun: 12Công-gô: 1111%: 11
  • Value
View chart data
CategoryValue
Trung Quốc125.00
Lesotho50.00
Campuchia49.00
Lào48.00
Madagascar47.00
Việt Nam46.00
Myanmar (Miến Điện)45.00
Sri Lanka44.00
Quần đảo Falkland42.00
Syria41.00
Ma-ri-xơ40.00
I-rắc39.00
Botswana38.00
Guyana38.00
Serbia38.00
Băng-la-đét37.00
Liechtenstein37.00
Thái Lan37.00
Bosnia-Herzegovina36.00
Bắc Macedonia33.00
Angola32.00
Fiji32.00
Indonesia32.00
Thụy Sĩ32.00
Đài Loan32.00
Libi31.00
Moldova31.00
Nam Phi31.00
Algérie30.00
Nauru30.00
Pakistan30.00
Tuy-ni-di28.00
Ấn Độ27.00
Kazakhstan27.00
Hàn Quốc26.00
Bru-nây24.00
Nhật Bản24.00
Mã Lai24.00
Vanuatu23.00
Bờ biển Ngà21.00
Namibia21.00
Liên minh châu Âu (EU)20.00
Jordan20.00
Nicaragua19.00
Malawi18.00
Philippines18.00
Zimbabwe18.00
Israel17.00
Zambia17.00
Mô-dăm-bích16.00
Na Uy16.00
Venezuela15.00
Nigeria14.00
Tchad13.00
Guinea Xích đạo13.00
Camơrun12.00
Công-gô11.00
11%11.00

Về các hàng hóa bị áp thuế đối ứng và các trường hợp miễn trừ

Theo lệnh Sắc lệnh Thuế đối ứng ngày 02/04/2025, Thuế đối ứng được Hoa Kỳ áp dụng cho   tất cả hàng hóa nhập khẩu   vào nước này ngoại trừ các trường hợp sau:

– Hàng hóa được liệt kê cụ thể trong   Phụ lục II của Sắc lệnh áp dụng đối ứng thuế , với tổng cộng 1.039 dòng thuế (được liệt kê chi tiết đến HS 8 chữ số theo Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ – HTSUS)

– Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Điều 50 USC 1702(b), bao gồm các sản phẩm có liên quan đến an ninh quốc gia.

– Hàng hóa từ Cuba, Bắc Triều Tiên, Nga và Belarus phải chịu thuế nêu tại Cột 2 theo Biểu HTSUS

– Ngày 13/4/2025, Hoa Kỳ thông báo điện thoại di động, máy tính và một số thiết bị điện tử khác sẽ không phải chịu thuế đối ứng, thay vào đó là các loại thuế tùy chọn, dự kiến sẽ được áp dụng trong khoảng 1-2 tháng tới.

danh mục hàng hóa được miễn thuế theo lệnh -02042925

Điều chỉnh Nhập khẩu bằng Thuế quan có đi có lại để khắc phục các Thực hành Thương mại góp phần vào Thâm nhập thương mại Hàng hoá hóa học Hàng năm Lớn và Liên tục của Hoa Kỳ

Nguồn: Sưu Tầm