Danh mục dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư vào Khu công nghiệp Vsip đến năm 2020

(Theo Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày 23/12/ 2013

của Ủy ban nhân dân thành phố).

 

STT

TÊN DỰ ÁN

  1. HOÁ CHẤT – CAO SU NHỰA

1

Sản xuất thuốc chữa bệnh đạt tiêu chuẩn GMP.

2

Sản xuất thuốc từ thảo dược và nguyên liệu cho ngành dược phẩm.

  1. ĐIỆN TỬ, ĐIỆN LẠNH, VIỄN THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

3

Chế tạo hệ thống vi cơ điện tử (MENS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS) và thiết bị sử dụng MENS, NEMS.

4

Sản xuất các thiết bị mạng tích hợp, các bộ nhớ dung lượng cao.

5

Sản xuất thiết bị nhận dạng chữ viết, tiếng nói, hình ảnh, cử chỉ, chuyển động và ý nghĩ.

6

Sản xuất thiết bị truyền dữ liệu bằng laser; Thiết bị chuyển mạch quang tự động; Modul và các thiết bị điều khiển thiết bị đầu cuối 3G và mạng thế hệ sau.

7

Sản xuất thiết bị và mạng Internet di động.

8

Chế tạo thẻ thông minh, thiết bị giám sát thông minh và đầu đọc thẻ thông minh.

9

Sản xuất các thiết bị thu, phát và chuyển đổi sử dụng trong truyền hình số mặt đất, truyền hình số vệ tinh.

10

Sản xuất điện thoại di động.

11

Sản xuất cáp quang, cáp viễn thông.

12

Chế tạo robot.

13

Sản xuất màn hình độ phân giải cao LCD, LED, OLED.

14

Sản xuất máy tính và các thiết bị ngoại vi.

15

Sản xuất ổ đĩa cứng, đĩa laser.

16

Chế tạo các đầu cảm biến, các thiết bị đo điện tử.

17

Chế tạo các thiết bị đo chính xác kỹ thuật số.

18

Sản xuất tủ lạnh, máy lạnh, điều hoà.

19

Sản xuất nồi cơm điện, bình nóng lạnh, máy giặt.

20

Sản xuất máy ảnh kỹ thuật số, máy quay phim, thiết bị ghi âm, ghi hình.

21

Sản xuất phụ tùng và thiết bị điện tử hàng hải.

22

Chế tạo thiết bị chẩn đoán điện tử cho y tế, phẫu thuật và thiết bị X-quang.

23

Chế tạo thiết bị, dụng cụ đo, kiểm: la bàn, thiết bị lái; đo, kiểm cho chất lỏng, khí; đo kiểm áp.

24

Sản xuất ống nhòm, thiết bị trong thiên văn học, các ống viễn vọng quang học.

25

Sản xuất các dụng cụ tinh thể lỏng, các thiết bị laser và quang học khác.

26

Sản xuất các động cơ khoan nha khoa.

27

Sản xuất các thiết bị, dụng cụ phân tích lý, hoá: phân tích ga, khói, quang phổ, phóng xạ quang học, đo ánh sáng.

28

Sản xuất thiết bị, dụng cụ cân nhạy, kiểm tra độ cứng, đo mật độ.

29

Sản xuất các thiết bị điều nhiệt, điều áp.

30

Sản xuất các thiết bị, dụng cụ phân tích điện, sóng, quang phổ.

31

Sản xuất các thiết bị, dụng cụ cho chụp ảnh, quay phim, sợi quang học, kính áp tròng, mắt giả, máy trợ thính, máy điều hoà nhịp tim.

32

Nghiên cứu chế tạo các phần mềm ứng dụng.

33

Sản xuất máy photocopy, máy in, máy scan.

  1. VẬT LIỆU MỚI

Vật liệu tiên tiến dùng cho nông nghiệp; vật liệu tham gia vào khâu bảo quản nông sản

34

Sản xuất polymer tiên tiến dùng trong che phủ nhà kính.

35

Sản xuất polymer siêu hấp thụ nước để giữ ẩm cho đất, cải tạo đất, khắc phục hạn hán, tăng khả năng nảy mầm, tăng năng suất cây trồng.

36

Sản xuất polymer phân huỷ sinh học.

37

Sản xuất vật liệu chế tạo sensơ dùng trong nhà kính.

38

Sản xuất KIT sinh học, điện cực sinh học chẩn đoán trị liệu cây trồng, vật nuôi.

39

Giống cây trồng được sản xuất bằng công nghệ mô hom cải tiến, bằng nuôi cấy mô tế bào, bằng nuôi cấy bao phấn và chuyển gen chống chịu sâu bệnh và điều kiện khí hậu bất lợi.

40

Chế tạo vật liệu cho y, dược: Vacxin thế hệ mới cho con người, KIT chuẩn đoán trong y tế, vật liệu nano sinh học.

Chế tạo vật liệu nano

41

Nano composit, nano kim loại, nano oxit kim loại, nanowire, nanorod, nano sinh học.

42

Chế tạo ống than nano (carbon nano tube).

Chế tạo vật liệu cho năng lượng

43

Chế tạo vật liệu điện hoá dùng trong các thiết bị điện tử viễn thông, điện thoại, máy tính xách tay, ôtô, xe máy, xe đạp điện.

44

Chế tạo pin nhiên liệu hydro, pin năng lượng mặt trời, pin nhiên liệu methanol, pin sinh học.

Chế tạo vật liệu cho Y, Dược

45

Chế tạo vật liệu dùng trong y học để thay thế một số bộ phận của cơ thể người.

46

Chế tạo vật liệu cao phân tử dùng trong dược học.

47

Chế tạo vật liệu cao phân tử dùng trong mỹ phẩm.

48

Sản xuất chỉ khâu kỹ thuật và màng mỏng sinh học dùng trong y tế.

Chế tạo vật liệu polymer và composite

49

Chế tạo vật liệu composite nền cao phân tử phục vụ cho giao thông vận tải: sản xuất canô, tàu xuồng cỡ nhỏ, vỏ một số bộ phận ô tô.

50

Chế tạo vật liệu composite dùng vật liệu tự nhiên như đay, lanh.

51

Chế tạo polymer dẫn điện.

52

Chế tạo các vật liệu composit dạng dẻo, dạng bimetal.

53

Vật liệu composite cao phân tử sử dụng cho kỹ thuật điện và điện tử trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

54

Composit nền kim loại sử dụng trong kỹ thuật điện, điện tử và y – sinh.

Chế tạo vật liệu điện tử, quang tử

55

Chế tạo vật liệu ứng dụng trong công nghiệp điện tử: nam châm, các vật liệu vô định hình và vi tinh thể, vật liệu từ nano.

56

Chế tạo vật liệu và linh kiện cảm biến: bán dẫn, siêu dẫn, các chất dẫn điện mới, gốm áp điện.

57

Chế tạo vật liệu và linh kiện quang - điện tử phục vụ cho lĩnh vực viễn thông, tự động hoá.

58

Sản xuất giấy dẫn điện.

59

Sản xuất mực dẫn điện.

  1. VẬT LIỆU XÂY DỰNG

60

Sản xuất vật liệu nhẹ, siêu nhẹ dùng để làm tường, vách ngăn.

61

Sản xuất khung cửa nhôm, khung cửa nhựa có lõi thép gia cường.

62

Sản xuất vật liệu chống cháy, cách âm, cách điện, cách nhiệt, tiết kiệm năng lượng.

  1. CÔNG NGHIỆP TÁI CHẾ, XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN, NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI

62

Chế tạo dây chuyền xử lý chất thải bằng công nghệ sinh học.

63

Chế tạo thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường, xử lý chất thải tiên tiến khác.

64

Thu gom, xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn, tái chế, tái sử dụng chất thải phát sinh trên địa bàn thành phố.

  1. XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP

65

Đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.

Chia sẻ:

lexico vietinbank trangdue Namdinhvu Airtec